hải quân

Học thuật
Thân thiện
hải quân

Hải quân tuần tra trên biển để bảo vệ vùng biển quốc gia.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quân chủng của lực lượng trang, hoạt động chủ yếu trên biển: "Hải quân" một bộ phận của quân đội một quốc gia, chuyên thực hiện các nhiệm vụ chiến đấu, tuần tra, bảo vệ chủ quyền an ninh trên các vùng biển đại dương.
    • Lực lượng quân sự trên biển: "Hải quân" còn dùng để chỉ toàn bộ lực lượng, bao gồm các tàu chiến, tàu ngầm, máy bay nhân sự, được tổ chức để hoạt động trong môi trường biển.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Việt Nam một lực lượng hải quân hùng mạnh để bảo vệ chủ quyền biển đảo.
    • Anh ấy đã phục vụ trong quân ngũ với tư cách một sĩ quan hải quân.
    • Hải quân thường xuyên tiến hành các cuộc diễn tập trên biển để nâng cao khả năng sẵn sàng chiến đấu.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lực lượng hải quân": Cụm từ nhấn mạnh đến tổng thể sức mạnh, tổ chức của quân chủng này.

    • Lực lượng hải quân đóng vai trò then chốt trong chiến lược quốc phòng của nhiều nước.
  • "Tư lệnh hải quân": Chỉ người chỉ huy cao cấp nhất của quân chủng hải quân.

    • Tư lệnh hải quân vừa phê chuẩn kế hoạch tuần tra mới.
Biến thể từ liên quan
  • Hải quân đánh bộ (danh từ): Lực lượng thuộc hải quân được huấn luyện đặc biệt để tác chiến trên bộ, thường thực hiện các nhiệm vụ đổ bộ.

    • Hải quân đánh bộ lực lượng tinh nhuệ, khả năng tác chiến linh hoạt.
  • Không quân hải quân (danh từ): Lực lượng không quân trực thuộc hải quân, chuyên vận hành máy bay từ tàu sân bay hoặc căn cứ ven biển.

    • Không quân hải quân đã xuất kích từ tàu sân bay.
  • Quân chủng Hải quân (danh từ): Cách gọi chính thức, đầy đủ, nhấn mạnh vị trí một quân chủng trong tổ chức quân đội.

    • Quân chủng Hải quân vừa tổ chức lễ kỷ niệm thành lập.
Từ đồng nghĩa
  • Thủy quân (danh từ, ít dùng hơn trong ngữ cảnh hiện đại): Từ , đồng nghĩa với "hải quân".
  • Lực lượng hải quân (cụm danh từ): Nhấn mạnh vào khía cạnh lực lượng, tổ chức.
Các cụm từ liên quan
  • Phục vụ trong hải quân: Tham gia, công tác trong quân chủng hải quân.

    • Ông nội tôi đã phục vụ trong hải quân suốt hai mươi năm.
  • Trang phục hải quân: Đồng phục đặc trưng của quân nhân hải quân.

    • Bộ trang phục hải quân màu trắng trông rất oai phong.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào được xây dựng xoay quanh từ "hải quân" một cách trực tiếp. Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh quân sự, chính trị lịch sử.)

hải quân

Hải quân tuần tra trên biển để bảo vệ vùng biển quốc gia.

  1. dt. Quân chủng của lực lượng trang những nước biển, làm nhiệm vụ chiến lược, chiến dịch trên chiến trường, biển đại dương.

Từ gần giống

Từ chứa "hải quân"